die Höhle
số nhiều: die Höhlen · sinh cách: der Höhle
die Höhle nghĩa là hang, động.
Nghĩa của Höhle
Danh từ · giống cái
- Hang, động.
Biến cách của Höhle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Höhle | die Höhlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Höhle | der Höhlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Höhle | den Höhlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Höhle | die Höhlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Höhle
Câu ví dụ với Höhle
- „Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“ "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."Tatoeba #310
- Wir verirrten uns in der Höhle. Chúng ta bị lạc trong hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cave; cavity (of the body)
Câu hỏi thường gặp
Höhle nghĩa là gì?
Höhle (danh từ) nghĩa là hang, động.
Höhle là der, die hay das?
Höhle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höhle); số nhiều: die Höhlen.