hohl
/hoːl/ giọng máy của trình duyệt
hohl nghĩa là rỗng.
Nghĩa của hohl
Tính từ
- Rỗng.
So sánh của hohl
| So sánh hơn | hohler |
| So sánh nhất | am hohlsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hohl
Đồng nghĩa
Họ từ của hohl
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hollow; concave; cupped; empty, hollow; dense; daft (stupid, usually only of people)
Câu hỏi thường gặp
hohl nghĩa là gì?
hohl (tính từ) nghĩa là rỗng.