holen
holen nghĩa là đi lấy, lấy về, mang lại, gọi.
Nghĩa của holen
Động từ
- Đi lấy, lấy về, mang lại (Brot holen — đi mua bánh mì) (biên soạn)
- Gọi, đón (ai: den Arzt holen — gọi bác sĩ) (biên soạn)
Chia động từ holen
Hiện tại Präsens
- ich hole
- du holst
- er/sie/es holt
- wir holen
- ihr holt
- sie/Sie holen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich holte
- du holtest
- er/sie/es holte
- wir holten
- ihr holtet
- sie/Sie holten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geholt
- du hast geholt
- er/sie/es hat geholt
- wir haben geholt
- ihr habt geholt
- sie/Sie haben geholt
Tương lai Futur I
- ich werde holen
- du wirst holen
- er/sie/es wird holen
- wir werden holen
- ihr werdet holen
- sie/Sie werden holen
Giả định I Konjunktiv I
- ich hole
- du holest
- er/sie/es hole
- wir holen
- ihr holet
- sie/Sie holen
Mệnh lệnh Imperativ
- hol! (du)
- holt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của holen
Câu ví dụ với holen
- Bitte holen Sie mir den Hotelsicherheitsdienst. Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457909
- Tom holte ordentlich Luft. Tom đã hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275354
- Hol noch einen Stuhl! Lấy thêm cái ghế nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9056531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to (go) get, to fetch (to go somewhere and take something to bring back); to (go) get, to fetch (to seek out a person and bring them to a location); to get, to cop (to buy for one's benefit/entertainment); to catch, to get (an illness or injury)
Câu hỏi thường gặp
holen nghĩa là gì?
holen (động từ) nghĩa là đi lấy, lấy về, mang lại, gọi.
Chia động từ holen ở thì hiện tại thế nào?
ich hole, du holst, er/sie/es holt, wir holen, ihr holt, sie/Sie holen. Phân từ II: geholt.