TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abholen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaphoːln̩/ giọng máy của trình duyệt

abholen nghĩa là đón.

Nghĩa của abholen

Động từ

  1. Đón.

Chia động từ abholen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeholtPhân từ I: abholend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hole ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich hole ab
  • du holst ab
  • er/sie/es holt ab
  • wir holen ab
  • ihr holt ab
  • sie/Sie holen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich holte ab
  • du holtest ab
  • er/sie/es holte ab
  • wir holten ab
  • ihr holtet ab
  • sie/Sie holten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeholt
  • du hast abgeholt
  • er/sie/es hat abgeholt
  • wir haben abgeholt
  • ihr habt abgeholt
  • sie/Sie haben abgeholt

Tương lai Futur I

  • ich werde abholen
  • du wirst abholen
  • er/sie/es wird abholen
  • wir werden abholen
  • ihr werdet abholen
  • sie/Sie werden abholen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hole ab
  • du holest ab
  • er/sie/es hole ab
  • wir holen ab
  • ihr holet ab
  • sie/Sie holen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • hol ab! (du)
  • holt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abholen

Đồng nghĩa

Họ từ của abholen

Câu ví dụ với abholen

  • Tom bat mich, Maria vom Flughafen abzuholen. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1047985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collect, to pick up (e.g. a person or package waiting at a location, with oneself having arrived form elsewhere); to engage with, to relate to (one's constituents; especially in not ignoring their everyday problems); to resonate (with), to connect well (with customers)

Câu hỏi thường gặp

abholen nghĩa là gì?

abholen (động từ) nghĩa là đón.

Chia động từ abholen ở thì hiện tại thế nào?

ich hole ab, du holst ab, er/sie/es holt ab, wir holen ab, ihr holt ab, sie/Sie holen ab. Phân từ II: abgeholt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.