abholen
abholen nghĩa là đón.
Nghĩa của abholen
Động từ
- Đón.
Chia động từ abholen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hole ab…).
Hiện tại Präsens
- ich hole ab
- du holst ab
- er/sie/es holt ab
- wir holen ab
- ihr holt ab
- sie/Sie holen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich holte ab
- du holtest ab
- er/sie/es holte ab
- wir holten ab
- ihr holtet ab
- sie/Sie holten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgeholt
- du hast abgeholt
- er/sie/es hat abgeholt
- wir haben abgeholt
- ihr habt abgeholt
- sie/Sie haben abgeholt
Tương lai Futur I
- ich werde abholen
- du wirst abholen
- er/sie/es wird abholen
- wir werden abholen
- ihr werdet abholen
- sie/Sie werden abholen
Giả định I Konjunktiv I
- ich hole ab
- du holest ab
- er/sie/es hole ab
- wir holen ab
- ihr holet ab
- sie/Sie holen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- hol ab! (du)
- holt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abholen
Đồng nghĩa
Họ từ của abholen
Câu ví dụ với abholen
- Tom bat mich, Maria vom Flughafen abzuholen. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1047985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collect, to pick up (e.g. a person or package waiting at a location, with oneself having arrived form elsewhere); to engage with, to relate to (one's constituents; especially in not ignoring their everyday problems); to resonate (with), to connect well (with customers)
Câu hỏi thường gặp
abholen nghĩa là gì?
abholen (động từ) nghĩa là đón.
Chia động từ abholen ở thì hiện tại thế nào?
ich hole ab, du holst ab, er/sie/es holt ab, wir holen ab, ihr holt ab, sie/Sie holen ab. Phân từ II: abgeholt.