abheben
abheben nghĩa là cất cánh, rút tiền.
Nghĩa của abheben
Động từ
- Cất cánh.
- Rút tiền.
Chia động từ abheben
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hebe ab…).
Hiện tại Präsens
- ich hebe ab
- du hebst ab
- er/sie/es hebt ab
- wir heben ab
- ihr hebt ab
- sie/Sie heben ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hob ab
- du hobst ab
- er/sie/es hob ab
- wir hoben ab
- ihr hobt ab
- sie/Sie hoben ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgehoben
- du hast abgehoben
- er/sie/es hat abgehoben
- wir haben abgehoben
- ihr habt abgehoben
- sie/Sie haben abgehoben
Tương lai Futur I
- ich werde abheben
- du wirst abheben
- er/sie/es wird abheben
- wir werden abheben
- ihr werdet abheben
- sie/Sie werden abheben
Giả định I Konjunktiv I
- ich hebe ab
- du hebest ab
- er/sie/es hebe ab
- wir heben ab
- ihr hebet ab
- sie/Sie heben ab
Mệnh lệnh Imperativ
- heb ab! (du)
- hebt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abheben
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lift off; to take off; to answer; to withdraw; to cut; to lose touch with reality; to be dissimilar to, differ from; to intend to betoken, to have in mind
Câu hỏi thường gặp
abheben nghĩa là gì?
abheben (động từ) nghĩa là cất cánh, rút tiền.
Chia động từ abheben ở thì hiện tại thế nào?
ich hebe ab, du hebst ab, er/sie/es hebt ab, wir heben ab, ihr hebt ab, sie/Sie heben ab. Phân từ II: abgehoben.