TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abgeben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈap.ɡeːbn̩] giọng máy của trình duyệt

abgeben nghĩa là cho.

Nghĩa của abgeben

Động từ

  1. Cho.

Chia động từ abgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgegebenPhân từ I: abgebend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe ab
  • du gibst ab
  • er/sie/es gibt ab
  • wir geben ab
  • ihr gebt ab
  • sie/Sie geben ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab ab
  • du gabst ab
  • er/sie/es gab ab
  • wir gaben ab
  • ihr gabt ab
  • sie/Sie gaben ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgegeben
  • du hast abgegeben
  • er/sie/es hat abgegeben
  • wir haben abgegeben
  • ihr habt abgegeben
  • sie/Sie haben abgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde abgeben
  • du wirst abgeben
  • er/sie/es wird abgeben
  • wir werden abgeben
  • ihr werdet abgeben
  • sie/Sie werden abgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe ab
  • du gäbest ab
  • er/sie/es gäbe ab
  • wir gäben ab
  • ihr gäbet ab
  • sie/Sie gäben ab

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe ab
  • du gebest ab
  • er/sie/es gebe ab
  • wir geben ab
  • ihr gebet ab
  • sie/Sie geben ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib ab! (du)
  • gebt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của abgeben

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give up, relinquish, let go, concede, hand over, etc. (power, money, valuable objects, etc.); to give away, give out (samples, promotional goods, bags, etc., also items for charity); to hand in, to turn in, to drop off, to deliver, to return; to turn in; to sell (cheaply or at a reduced price); to deposit (for storage or similar purpose, something in a designated storage area or receptacle); to lose (value or according to some numerical measure, especially gains made in the recent past); to give (a part of), to share (with)

Câu hỏi thường gặp

abgeben nghĩa là gì?

abgeben (động từ) nghĩa là cho.

Chia động từ abgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe ab, du gibst ab, er/sie/es gibt ab, wir geben ab, ihr gebt ab, sie/Sie geben ab. Phân từ II: abgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.