zurückholen
zurückholen nghĩa là thu thập.
Nghĩa của zurückholen
Động từ
- Thu thập.
Chia động từ zurückholen
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hole zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich hole zurück
- du holst zurück
- er/sie/es holt zurück
- wir holen zurück
- ihr holt zurück
- sie/Sie holen zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich holte zurück
- du holtest zurück
- er/sie/es holte zurück
- wir holten zurück
- ihr holtet zurück
- sie/Sie holten zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zurückgeholt
- du hast zurückgeholt
- er/sie/es hat zurückgeholt
- wir haben zurückgeholt
- ihr habt zurückgeholt
- sie/Sie haben zurückgeholt
Tương lai Futur I
- ich werde zurückholen
- du wirst zurückholen
- er/sie/es wird zurückholen
- wir werden zurückholen
- ihr werdet zurückholen
- sie/Sie werden zurückholen
Giả định I Konjunktiv I
- ich hole zurück
- du holest zurück
- er/sie/es hole zurück
- wir holen zurück
- ihr holet zurück
- sie/Sie holen zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- hol zurück! (du)
- holt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to retrieve, to get back
Câu hỏi thường gặp
zurückholen nghĩa là gì?
zurückholen (động từ) nghĩa là thu thập.
Chia động từ zurückholen ở thì hiện tại thế nào?
ich hole zurück, du holst zurück, er/sie/es holt zurück, wir holen zurück, ihr holt zurück, sie/Sie holen zurück. Phân từ II: zurückgeholt.