zurückgehen
zurückgehen nghĩa là trở lại.
Nghĩa của zurückgehen
Động từ
- Trở lại.
Chia động từ zurückgehen
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich gehe zurück
- du gehst zurück
- er/sie/es geht zurück
- wir gehen zurück
- ihr geht zurück
- sie/Sie gehen zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ging zurück
- du gingst zurück
- er/sie/es ging zurück
- wir gingen zurück
- ihr gingt zurück
- sie/Sie gingen zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin zurückgegangen
- du bist zurückgegangen
- er/sie/es ist zurückgegangen
- wir sind zurückgegangen
- ihr seid zurückgegangen
- sie/Sie sind zurückgegangen
Tương lai Futur I
- ich werde zurückgehen
- du wirst zurückgehen
- er/sie/es wird zurückgehen
- wir werden zurückgehen
- ihr werdet zurückgehen
- sie/Sie werden zurückgehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich ginge zurück
- du gingest zurück
- er/sie/es ginge zurück
- wir gingen zurück
- ihr ginget zurück
- sie/Sie gingen zurück
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehe zurück
- du gehest zurück
- er/sie/es gehe zurück
- wir gehen zurück
- ihr gehet zurück
- sie/Sie gehen zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- geh zurück! (du)
- geht zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zurückgehen
- Ich wünschte, ich könnte zurückgehen in der Zeit. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go back, return (to a place); to decline, abate
Câu hỏi thường gặp
zurückgehen nghĩa là gì?
zurückgehen (động từ) nghĩa là trở lại.
Chia động từ zurückgehen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehe zurück, du gehst zurück, er/sie/es geht zurück, wir gehen zurück, ihr geht zurück, sie/Sie gehen zurück. Phân từ II: zurückgegangen.