TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückgehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[zuˈʁʏkˌɡeːən] giọng máy của trình duyệt

zurückgehen nghĩa là trở lại.

Nghĩa của zurückgehen

Động từ

  1. Trở lại.

Chia động từ zurückgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: zurückgegangenPhân từ I: zurückgehend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe zurück
  • du gehst zurück
  • er/sie/es geht zurück
  • wir gehen zurück
  • ihr geht zurück
  • sie/Sie gehen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging zurück
  • du gingst zurück
  • er/sie/es ging zurück
  • wir gingen zurück
  • ihr gingt zurück
  • sie/Sie gingen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin zurückgegangen
  • du bist zurückgegangen
  • er/sie/es ist zurückgegangen
  • wir sind zurückgegangen
  • ihr seid zurückgegangen
  • sie/Sie sind zurückgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückgehen
  • du wirst zurückgehen
  • er/sie/es wird zurückgehen
  • wir werden zurückgehen
  • ihr werdet zurückgehen
  • sie/Sie werden zurückgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge zurück
  • du gingest zurück
  • er/sie/es ginge zurück
  • wir gingen zurück
  • ihr ginget zurück
  • sie/Sie gingen zurück

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe zurück
  • du gehest zurück
  • er/sie/es gehe zurück
  • wir gehen zurück
  • ihr gehet zurück
  • sie/Sie gehen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh zurück! (du)
  • geht zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zurückgehen

  • Ich wünschte, ich könnte zurückgehen in der Zeit. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go back, return (to a place); to decline, abate

Câu hỏi thường gặp

zurückgehen nghĩa là gì?

zurückgehen (động từ) nghĩa là trở lại.

Chia động từ zurückgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe zurück, du gehst zurück, er/sie/es geht zurück, wir gehen zurück, ihr geht zurück, sie/Sie gehen zurück. Phân từ II: zurückgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.