TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückgeben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈʁʏkˌɡeːbm̩/ giọng máy của trình duyệt

zurückgeben nghĩa là trả, trả lại.

Nghĩa của zurückgeben

Động từ

  1. Trả, trả lại.

Chia động từ zurückgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgegebenPhân từ I: zurückgebend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe zurück
  • du gibst zurück
  • er/sie/es gibt zurück
  • wir geben zurück
  • ihr gebt zurück
  • sie/Sie geben zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab zurück
  • du gabst zurück
  • er/sie/es gab zurück
  • wir gaben zurück
  • ihr gabt zurück
  • sie/Sie gaben zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgegeben
  • du hast zurückgegeben
  • er/sie/es hat zurückgegeben
  • wir haben zurückgegeben
  • ihr habt zurückgegeben
  • sie/Sie haben zurückgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückgeben
  • du wirst zurückgeben
  • er/sie/es wird zurückgeben
  • wir werden zurückgeben
  • ihr werdet zurückgeben
  • sie/Sie werden zurückgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe zurück
  • du gäbest zurück
  • er/sie/es gäbe zurück
  • wir gäben zurück
  • ihr gäbet zurück
  • sie/Sie gäben zurück

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe zurück
  • du gebest zurück
  • er/sie/es gebe zurück
  • wir geben zurück
  • ihr gebet zurück
  • sie/Sie geben zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib zurück! (du)
  • gebt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give back, return

Câu hỏi thường gặp

zurückgeben nghĩa là gì?

zurückgeben (động từ) nghĩa là trả, trả lại.

Chia động từ zurückgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe zurück, du gibst zurück, er/sie/es gibt zurück, wir geben zurück, ihr gebt zurück, sie/Sie geben zurück. Phân từ II: zurückgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.