zurückgeben
zurückgeben nghĩa là trả, trả lại.
Nghĩa của zurückgeben
Động từ
- Trả, trả lại.
Chia động từ zurückgeben
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich gebe zurück
- du gibst zurück
- er/sie/es gibt zurück
- wir geben zurück
- ihr gebt zurück
- sie/Sie geben zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gab zurück
- du gabst zurück
- er/sie/es gab zurück
- wir gaben zurück
- ihr gabt zurück
- sie/Sie gaben zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zurückgegeben
- du hast zurückgegeben
- er/sie/es hat zurückgegeben
- wir haben zurückgegeben
- ihr habt zurückgegeben
- sie/Sie haben zurückgegeben
Tương lai Futur I
- ich werde zurückgeben
- du wirst zurückgeben
- er/sie/es wird zurückgeben
- wir werden zurückgeben
- ihr werdet zurückgeben
- sie/Sie werden zurückgeben
Giả định II Konjunktiv II
- ich gäbe zurück
- du gäbest zurück
- er/sie/es gäbe zurück
- wir gäben zurück
- ihr gäbet zurück
- sie/Sie gäben zurück
Giả định I Konjunktiv I
- ich gebe zurück
- du gebest zurück
- er/sie/es gebe zurück
- wir geben zurück
- ihr gebet zurück
- sie/Sie geben zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- gib zurück! (du)
- gebt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give back, return
Câu hỏi thường gặp
zurückgeben nghĩa là gì?
zurückgeben (động từ) nghĩa là trả, trả lại.
Chia động từ zurückgeben ở thì hiện tại thế nào?
ich gebe zurück, du gibst zurück, er/sie/es gibt zurück, wir geben zurück, ihr gebt zurück, sie/Sie geben zurück. Phân từ II: zurückgegeben.