TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückbringen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈʁʏkˌbʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

zurückbringen nghĩa là mang trả lại, đưa về.

Nghĩa của zurückbringen

Động từ

  1. Mang trả lại, đưa về. (biên soạn)

Chia động từ zurückbringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgebrachtPhân từ I: zurückbringend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich bringe zurück
  • du bringst zurück
  • er/sie/es bringt zurück
  • wir bringen zurück
  • ihr bringt zurück
  • sie/Sie bringen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brachte zurück
  • du brachtest zurück
  • er/sie/es brachte zurück
  • wir brachten zurück
  • ihr brachtet zurück
  • sie/Sie brachten zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgebracht
  • du hast zurückgebracht
  • er/sie/es hat zurückgebracht
  • wir haben zurückgebracht
  • ihr habt zurückgebracht
  • sie/Sie haben zurückgebracht

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückbringen
  • du wirst zurückbringen
  • er/sie/es wird zurückbringen
  • wir werden zurückbringen
  • ihr werdet zurückbringen
  • sie/Sie werden zurückbringen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich brächte zurück
  • du brächtest zurück
  • er/sie/es brächte zurück
  • wir brächten zurück
  • ihr brächtet zurück
  • sie/Sie brächten zurück

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bringe zurück
  • du bringest zurück
  • er/sie/es bringe zurück
  • wir bringen zurück
  • ihr bringet zurück
  • sie/Sie bringen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • bring zurück! (du)
  • bringt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zurückbringen

  • Vergiß nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen! Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911733
  • Vergeßt nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen! Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911734
  • Vergessen Sie nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen! Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring back, recall, restore

Câu hỏi thường gặp

zurückbringen nghĩa là gì?

zurückbringen (động từ) nghĩa là mang trả lại, đưa về.

Chia động từ zurückbringen ở thì hiện tại thế nào?

ich bringe zurück, du bringst zurück, er/sie/es bringt zurück, wir bringen zurück, ihr bringt zurück, sie/Sie bringen zurück. Phân từ II: zurückgebracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.