zurückbringen
zurückbringen nghĩa là mang trả lại, đưa về.
Nghĩa của zurückbringen
Động từ
- Mang trả lại, đưa về. (biên soạn)
Chia động từ zurückbringen
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich bringe zurück
- du bringst zurück
- er/sie/es bringt zurück
- wir bringen zurück
- ihr bringt zurück
- sie/Sie bringen zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brachte zurück
- du brachtest zurück
- er/sie/es brachte zurück
- wir brachten zurück
- ihr brachtet zurück
- sie/Sie brachten zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zurückgebracht
- du hast zurückgebracht
- er/sie/es hat zurückgebracht
- wir haben zurückgebracht
- ihr habt zurückgebracht
- sie/Sie haben zurückgebracht
Tương lai Futur I
- ich werde zurückbringen
- du wirst zurückbringen
- er/sie/es wird zurückbringen
- wir werden zurückbringen
- ihr werdet zurückbringen
- sie/Sie werden zurückbringen
Giả định II Konjunktiv II
- ich brächte zurück
- du brächtest zurück
- er/sie/es brächte zurück
- wir brächten zurück
- ihr brächtet zurück
- sie/Sie brächten zurück
Giả định I Konjunktiv I
- ich bringe zurück
- du bringest zurück
- er/sie/es bringe zurück
- wir bringen zurück
- ihr bringet zurück
- sie/Sie bringen zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- bring zurück! (du)
- bringt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zurückbringen
- Vergiß nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen! Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911733
- Vergeßt nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen! Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911734
- Vergessen Sie nicht, die Bücher in die Bibliothek zurückzubringen! Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bring back, recall, restore
Câu hỏi thường gặp
zurückbringen nghĩa là gì?
zurückbringen (động từ) nghĩa là mang trả lại, đưa về.
Chia động từ zurückbringen ở thì hiện tại thế nào?
ich bringe zurück, du bringst zurück, er/sie/es bringt zurück, wir bringen zurück, ihr bringt zurück, sie/Sie bringen zurück. Phân từ II: zurückgebracht.