zurückkehren
zurückkehren nghĩa là trở lại, trở về, về.
Nghĩa của zurückkehren
Động từ
- Trở lại, trở về, về.
Chia động từ zurückkehren
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kehre zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich kehre zurück
- du kehrst zurück
- er/sie/es kehrt zurück
- wir kehren zurück
- ihr kehrt zurück
- sie/Sie kehren zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kehrte zurück
- du kehrtest zurück
- er/sie/es kehrte zurück
- wir kehrten zurück
- ihr kehrtet zurück
- sie/Sie kehrten zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin zurückgekehrt
- du bist zurückgekehrt
- er/sie/es ist zurückgekehrt
- wir sind zurückgekehrt
- ihr seid zurückgekehrt
- sie/Sie sind zurückgekehrt
Tương lai Futur I
- ich werde zurückkehren
- du wirst zurückkehren
- er/sie/es wird zurückkehren
- wir werden zurückkehren
- ihr werdet zurückkehren
- sie/Sie werden zurückkehren
Giả định I Konjunktiv I
- ich kehre zurück
- du kehrest zurück
- er/sie/es kehre zurück
- wir kehren zurück
- ihr kehret zurück
- sie/Sie kehren zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- kehr zurück! (du)
- kehrt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zurückkehren
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với zurückkehren
- Wir werden nicht zur Normalität zurückkehren, weil die Normalität das Problem war. Chúng ta sẽ không quay trở lại bình thường bởi vì bình thường chính là vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730258
- Sie wagte es, nie mehr dorthin zurückzukehren. Cô áy không dám trở lại đó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2118615
- Er war gezwungen, nach Washington zurückzukehren. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1085469
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to return
Câu hỏi thường gặp
zurückkehren nghĩa là gì?
zurückkehren (động từ) nghĩa là trở lại, trở về, về.
Chia động từ zurückkehren ở thì hiện tại thế nào?
ich kehre zurück, du kehrst zurück, er/sie/es kehrt zurück, wir kehren zurück, ihr kehrt zurück, sie/Sie kehren zurück. Phân từ II: zurückgekehrt.