TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückkehren

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈʁʏkˌkeːʁən/ giọng máy của trình duyệt

zurückkehren nghĩa là trở lại, trở về, về.

Nghĩa của zurückkehren

Động từ

  1. Trở lại, trở về, về.

Chia động từ zurückkehren

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: zurückgekehrtPhân từ I: zurückkehrend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kehre zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich kehre zurück
  • du kehrst zurück
  • er/sie/es kehrt zurück
  • wir kehren zurück
  • ihr kehrt zurück
  • sie/Sie kehren zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kehrte zurück
  • du kehrtest zurück
  • er/sie/es kehrte zurück
  • wir kehrten zurück
  • ihr kehrtet zurück
  • sie/Sie kehrten zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin zurückgekehrt
  • du bist zurückgekehrt
  • er/sie/es ist zurückgekehrt
  • wir sind zurückgekehrt
  • ihr seid zurückgekehrt
  • sie/Sie sind zurückgekehrt

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückkehren
  • du wirst zurückkehren
  • er/sie/es wird zurückkehren
  • wir werden zurückkehren
  • ihr werdet zurückkehren
  • sie/Sie werden zurückkehren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kehre zurück
  • du kehrest zurück
  • er/sie/es kehre zurück
  • wir kehren zurück
  • ihr kehret zurück
  • sie/Sie kehren zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • kehr zurück! (du)
  • kehrt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zurückkehren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với zurückkehren

  • Wir werden nicht zur Normalität zurückkehren, weil die Normalität das Problem war. Chúng ta sẽ không quay trở lại bình thường bởi vì bình thường chính là vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730258
  • Sie wagte es, nie mehr dorthin zurückzukehren. Cô áy không dám trở lại đó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2118615
  • Er war gezwungen, nach Washington zurückzukehren. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1085469

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to return

Câu hỏi thường gặp

zurückkehren nghĩa là gì?

zurückkehren (động từ) nghĩa là trở lại, trở về, về.

Chia động từ zurückkehren ở thì hiện tại thế nào?

ich kehre zurück, du kehrst zurück, er/sie/es kehrt zurück, wir kehren zurück, ihr kehrt zurück, sie/Sie kehren zurück. Phân từ II: zurückgekehrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.