TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückkommen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[t͡suˈʁʏkˌkɔmən] giọng máy của trình duyệt

zurückkommen nghĩa là trở lại, trở về, về.

Nghĩa của zurückkommen

Động từ

  1. Trở lại, trở về, về.

Chia động từ zurückkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: zurückgekommenPhân từ I: zurückkommend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme zurück
  • du kommst zurück
  • er/sie/es kommt zurück
  • wir kommen zurück
  • ihr kommt zurück
  • sie/Sie kommen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam zurück
  • du kamst zurück
  • er/sie/es kam zurück
  • wir kamen zurück
  • ihr kamt zurück
  • sie/Sie kamen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin zurückgekommen
  • du bist zurückgekommen
  • er/sie/es ist zurückgekommen
  • wir sind zurückgekommen
  • ihr seid zurückgekommen
  • sie/Sie sind zurückgekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückkommen
  • du wirst zurückkommen
  • er/sie/es wird zurückkommen
  • wir werden zurückkommen
  • ihr werdet zurückkommen
  • sie/Sie werden zurückkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme zurück
  • du kämest zurück
  • er/sie/es käme zurück
  • wir kämen zurück
  • ihr kämet zurück
  • sie/Sie kämen zurück

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme zurück
  • du kommest zurück
  • er/sie/es komme zurück
  • wir kommen zurück
  • ihr kommet zurück
  • sie/Sie kommen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm zurück! (du)
  • kommt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zurückkommen

  • Ich frage mich, ob sie zurückkommen werden. Tôi tự hỏi liệu họ có quay lại không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025151
  • Ich wusste, dass du zurückkommen würdest. Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8356376
  • Ich weiß nicht genau, wann ich zurückkomme. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #663223
  • Tom erklärt es dir, wenn er zurückkommt. Tom sẽ giải đáp cho bạn ngay sau khi anh ấy trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4010081
  • Ich werde sie morgen anrufen, wenn ich zurückkomme. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111
  • Ich rufe sie morgen an, wenn ich zurückkomme. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13993066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to return (to come back)

Câu hỏi thường gặp

zurückkommen nghĩa là gì?

zurückkommen (động từ) nghĩa là trở lại, trở về, về.

Chia động từ zurückkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme zurück, du kommst zurück, er/sie/es kommt zurück, wir kommen zurück, ihr kommt zurück, sie/Sie kommen zurück. Phân từ II: zurückgekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.