TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wiederholen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌviːdɐˈhoːlən/ giọng máy của trình duyệt

wiederholen nghĩa là lặp lại, lặp, ôn, ôn tập.

Nghĩa của wiederholen

Động từ

  1. Lặp lại, lặp.
  2. Ôn, ôn tập.
  3. Phát lại.

Chia động từ wiederholen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: wiederholtPhân từ I: wiederholend

Hiện tại Präsens

  • ich wiederhole
  • du wiederholst
  • er/sie/es wiederholt
  • wir wiederholen
  • ihr wiederholt
  • sie/Sie wiederholen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wiederholte
  • du wiederholtest
  • er/sie/es wiederholte
  • wir wiederholten
  • ihr wiederholtet
  • sie/Sie wiederholten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe wiederholt
  • du hast wiederholt
  • er/sie/es hat wiederholt
  • wir haben wiederholt
  • ihr habt wiederholt
  • sie/Sie haben wiederholt

Tương lai Futur I

  • ich werde wiederholen
  • du wirst wiederholen
  • er/sie/es wird wiederholen
  • wir werden wiederholen
  • ihr werdet wiederholen
  • sie/Sie werden wiederholen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wiederhole
  • du wiederholest
  • er/sie/es wiederhole
  • wir wiederholen
  • ihr wiederholet
  • sie/Sie wiederholen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wiederhol! (du)
  • wiederholt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wiederholen

Đồng nghĩa

Họ từ của wiederholen

Câu ví dụ với wiederholen

  • Wie oft muss ich das wiederholen? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948870
  • Kannst du das wiederholen? Bạn có thể nhắc lại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757065
  • Könnten Sie das wiederholen? Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317808
  • Ich habe dich wiederholt gebeten, das zu lassen. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406753
  • Ich habe Sie wiederholt gebeten, das zu lassen. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406754
  • Ich habe euch wiederholt gebeten, das zu lassen. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repeat (to do or say again); to recapitulate (to summarize or repeat in concise form); to revise, review, study (look over again (something previously written or learned)); to play again, replay (to perform in (a sport) or participate in (a game) again); to retake (to take or do (an exam, penalty shot, etc.) again; to photograph or film again); to repeat oneself (to say again what one has said); to recur, repeat itself (to happen again); to bring back, take back

Câu hỏi thường gặp

wiederholen nghĩa là gì?

wiederholen (động từ) nghĩa là lặp lại, lặp, ôn, ôn tập.

Chia động từ wiederholen ở thì hiện tại thế nào?

ich wiederhole, du wiederholst, er/sie/es wiederholt, wir wiederholen, ihr wiederholt, sie/Sie wiederholen. Phân từ II: wiederholt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.