TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

holländisch

/ˈhɔlɛndɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

holländisch nghĩa là hà lan.

Nghĩa của holländisch

Tính từ

  1. Thân mật Hà lan.

Danh từ riêng

Holländisch
  1. Tiếng hà lan.

So sánh của holländisch

So sánh hơnholländischer
So sánh nhấtam holländischsten

Câu ví dụ với holländisch

  • Zu Hause sprechen wir nur Holländisch. Ở nhà, chúng tôi chỉ nói tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13496026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Holland (region); Hollandish; Dutch, of the Netherlands (country)

Câu hỏi thường gặp

holländisch nghĩa là gì?

holländisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là hà lan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.