TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Holz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/hɔl(t)s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hölzer · sinh cách: des Holzes

das Holz nghĩa là gỗ.

Nghĩa của Holz

Danh từ · giống trung

  1. Gỗ.

Biến cách của Holz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Holzdie Hölzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Holzesder Hölzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Holzden Hölzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Holzdie Hölzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Holz

Đồng nghĩa

Họ từ của Holz

Cụm từ, thành ngữ với Holz

Câu ví dụ với Holz

  • Ist es aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625634
  • Ist es aus Holz oder aus Metall angefertigt? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091866
  • Ist sie aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061937
  • Ist er aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061938
  • Die Schachtel ist aus Holz. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590412
  • Die Kiste ist aus Holz. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1898916
  • Der Tisch ist aus Holz. Cái bàn được làm bằng gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2592273
  • Tom wusste nicht, welcher Verwendung das Holz zugeführt werden würde. Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3465243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wood (material); a particular kind of wood; a piece of wood, usually small; grove; woods; small forest

Câu hỏi thường gặp

Holz nghĩa là gì?

Holz (danh từ) nghĩa là gỗ.

Holz là der, die hay das?

Holz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Holz); số nhiều: die Hölzer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.