das Holz
số nhiều: die Hölzer · sinh cách: des Holzes
das Holz nghĩa là gỗ.
Nghĩa của Holz
Danh từ · giống trung
- Gỗ.
Biến cách của Holz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Holz | die Hölzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Holzes | der Hölzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Holz | den Hölzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Holz | die Hölzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Holz
Đồng nghĩa
Họ từ của Holz
Cụm từ, thành ngữ với Holz
- Holz in den Wald tragen — Chở củi về rừng, dã tràng xe cát.
Câu ví dụ với Holz
- Ist es aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625634
- Ist es aus Holz oder aus Metall angefertigt? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091866
- Ist sie aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061937
- Ist er aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061938
- Die Schachtel ist aus Holz. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590412
- Die Kiste ist aus Holz. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1898916
- Der Tisch ist aus Holz. Cái bàn được làm bằng gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2592273
- Tom wusste nicht, welcher Verwendung das Holz zugeführt werden würde. Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3465243
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood (material); a particular kind of wood; a piece of wood, usually small; grove; woods; small forest
Câu hỏi thường gặp
Holz nghĩa là gì?
Holz (danh từ) nghĩa là gỗ.
Holz là der, die hay das?
Holz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Holz); số nhiều: die Hölzer.