der Hain
danh từ giống đực
/haɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Haine · sinh cách: des Haines
der Hain nghĩa là rừng.
Nghĩa của Hain
Danh từ · giống đực
- Rừng.
Biến cách của Hain (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hain | die Haine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Haines | der Haine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hain | den Hainen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hain | die Haine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hain
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grove; woods; small forest
Câu hỏi thường gặp
Hain nghĩa là gì?
Hain (danh từ) nghĩa là rừng.
Hain là der, die hay das?
Hain là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hain); số nhiều: die Haine.