TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Haken

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaːkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hakens

der Haken nghĩa là móc.

Nghĩa của Haken

Danh từ · giống đực

  1. Móc.

Biến cách của Haken (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hakendie Haken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hakensder Haken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hakenden Haken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hakendie Haken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Haken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehaktPhân từ I: hakend

Hiện tại Präsens

  • ich hake
  • du hakst
  • er/sie/es hakt
  • wir haken
  • ihr hakt
  • sie/Sie haken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hakte
  • du haktest
  • er/sie/es hakte
  • wir hakten
  • ihr haktet
  • sie/Sie hakten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehakt
  • du hast gehakt
  • er/sie/es hat gehakt
  • wir haben gehakt
  • ihr habt gehakt
  • sie/Sie haben gehakt

Tương lai Futur I

  • ich werde Haken
  • du wirst Haken
  • er/sie/es wird Haken
  • wir werden Haken
  • ihr werdet Haken
  • sie/Sie werden Haken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hake
  • du hakest
  • er/sie/es hake
  • wir haken
  • ihr haket
  • sie/Sie haken

Mệnh lệnh Imperativ

  • hak! (du)
  • hakt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của Haken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hook (a rod bent into a curved shape); hook punch; a sudden sharp turn, feint; catch, hitch (a concealed difficulty, especially in a deal or negotiation); checkmark; the canine teeth of several animals
  • Động từ to hook (to attach a hook; catch with a hook; insert in a way reminiscent of a hook); to hook (trip or block another player with one’s hockey stick); to stick, get stuck, get caught; to be an obstacle or difficulty

Câu hỏi thường gặp

Haken nghĩa là gì?

Haken (danh từ) nghĩa là móc.

Haken là der, die hay das?

Haken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haken).

Chia động từ Haken ở thì hiện tại thế nào?

ich hake, du hakst, er/sie/es hakt, wir haken, ihr hakt, sie/Sie haken. Phân từ II: gehakt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.