der Haken
sinh cách: des Hakens
der Haken nghĩa là móc.
Nghĩa của Haken
Danh từ · giống đực
- Móc.
Biến cách của Haken (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Haken | die Haken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hakens | der Haken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Haken | den Haken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Haken | die Haken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Haken
Hiện tại Präsens
- ich hake
- du hakst
- er/sie/es hakt
- wir haken
- ihr hakt
- sie/Sie haken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hakte
- du haktest
- er/sie/es hakte
- wir hakten
- ihr haktet
- sie/Sie hakten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehakt
- du hast gehakt
- er/sie/es hat gehakt
- wir haben gehakt
- ihr habt gehakt
- sie/Sie haben gehakt
Tương lai Futur I
- ich werde Haken
- du wirst Haken
- er/sie/es wird Haken
- wir werden Haken
- ihr werdet Haken
- sie/Sie werden Haken
Giả định I Konjunktiv I
- ich hake
- du hakest
- er/sie/es hake
- wir haken
- ihr haket
- sie/Sie haken
Mệnh lệnh Imperativ
- hak! (du)
- hakt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của Haken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hook (a rod bent into a curved shape); hook punch; a sudden sharp turn, feint; catch, hitch (a concealed difficulty, especially in a deal or negotiation); checkmark; the canine teeth of several animals
- Động từ to hook (to attach a hook; catch with a hook; insert in a way reminiscent of a hook); to hook (trip or block another player with one’s hockey stick); to stick, get stuck, get caught; to be an obstacle or difficulty
Câu hỏi thường gặp
Haken nghĩa là gì?
Haken (danh từ) nghĩa là móc.
Haken là der, die hay das?
Haken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haken).
Chia động từ Haken ở thì hiện tại thế nào?
ich hake, du hakst, er/sie/es hakt, wir haken, ihr hakt, sie/Sie haken. Phân từ II: gehakt.