halb
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/halp/ giọng máy của trình duyệt
halb nghĩa là phân nửa.
Nghĩa của halb
Tính từ
- Phân nửa.
Câu ví dụ với halb
- Ich muss es vor halb drei wissen. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717300
- Tom kam etwa um halb drei. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1932018
- Der Unterricht fängt erst um halb neun an. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456727
- Ich muss es vor halb drei Uhr wissen. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717299
- Frisch gewagt ist halb gewonnen. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367387
- Der Vogel war halb so groß wie ein Adler. Con chim đó to bằng nửa con đại bàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623737
- Er wird in einer halben Stunde hier sein. Ông ấy sẽ đến trong 30 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425624
- Ich rufe dich in etwa einer halben Stunde zurück. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3104239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ half, halfway
- Phó từ a half-hour before, thirty minutes before (used with the number of the following hour)
Câu hỏi thường gặp
halb nghĩa là gì?
halb (tính từ) nghĩa là phân nửa.