TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abholzung

danh từ giống cái
/ˈapˌhɔltsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abholzungen · sinh cách: der Abholzung

die Abholzung nghĩa là phá rừng.

Nghĩa của Abholzung

Danh từ · giống cái

  1. Phá rừng.

Biến cách của Abholzung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abholzungdie Abholzungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abholzungder Abholzungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abholzungden Abholzungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abholzungdie Abholzungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abholzung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extensive cutting of trees: logging, deforestation, clearfelling, clearcutting

Câu hỏi thường gặp

Abholzung nghĩa là gì?

Abholzung (danh từ) nghĩa là phá rừng.

Abholzung là der, die hay das?

Abholzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abholzung); số nhiều: die Abholzungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.