die Entwaldung
số nhiều: die Entwaldungen · sinh cách: der Entwaldung
die Entwaldung nghĩa là phá rừng.
Nghĩa của Entwaldung
Danh từ · giống cái
- Phá rừng.
Biến cách của Entwaldung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Entwaldung | die Entwaldungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Entwaldung | der Entwaldungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Entwaldung | den Entwaldungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Entwaldung | die Entwaldungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deforestation
Câu hỏi thường gặp
Entwaldung nghĩa là gì?
Entwaldung (danh từ) nghĩa là phá rừng.
Entwaldung là der, die hay das?
Entwaldung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entwaldung); số nhiều: die Entwaldungen.