die Enttäuschung
số nhiều: die Enttäuschungen · sinh cách: der Enttäuschung
die Enttäuschung nghĩa là sự thất vọng.
Nghĩa của Enttäuschung
Danh từ · giống cái
- Sự thất vọng.
Biến cách của Enttäuschung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Enttäuschung | die Enttäuschungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Enttäuschung | der Enttäuschungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Enttäuschung | den Enttäuschungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Enttäuschung | die Enttäuschungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Enttäuschung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disappointment, let-down, bummer, frustration; disenchantment, disillusionment, disillusion; anticlimax
Câu hỏi thường gặp
Enttäuschung nghĩa là gì?
Enttäuschung (danh từ) nghĩa là sự thất vọng.
Enttäuschung là der, die hay das?
Enttäuschung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Enttäuschung); số nhiều: die Enttäuschungen.