enttäuscht
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛnˈtɔɪ̯ʃt/ giọng máy của trình duyệt
enttäuscht nghĩa là thất vọng.
Nghĩa của enttäuscht
Tính từ
- Thất vọng.
- enttäuschte Liebetình yêu thất vọng.
Họ từ của enttäuscht
Câu ví dụ với enttäuscht
- Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #854873
- Meine Eltern sind sehr enttäuscht von mir. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911493
- Ich bin von meinem Sohn enttäuscht. Tôi thất vọng về con trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12026009
- Sie war nicht enttäuscht. Cô ấy đã không thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1864864
- Ich war enttäuscht zu hören, dass du nicht kommen kannst. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10532606
- Ich bin enttäuscht. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423306
- Er klang enttäuscht. Anh ta có vẻ thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1777724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disappointed (defeated of hope or expectation)
Câu hỏi thường gặp
enttäuscht nghĩa là gì?
enttäuscht (tính từ) nghĩa là thất vọng.