TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

enttäuschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛn(t)ˈtɔʏ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

enttäuschen nghĩa là làm thất vọng.

Nghĩa của enttäuschen

Động từ

  1. Làm thất vọng.

Chia động từ enttäuschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: enttäuschtPhân từ I: enttäuschend

Hiện tại Präsens

  • ich enttäusche
  • du enttäuschst
  • er/sie/es enttäuscht
  • wir enttäuschen
  • ihr enttäuscht
  • sie/Sie enttäuschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich enttäuschte
  • du enttäuschtest
  • er/sie/es enttäuschte
  • wir enttäuschten
  • ihr enttäuschtet
  • sie/Sie enttäuschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe enttäuscht
  • du hast enttäuscht
  • er/sie/es hat enttäuscht
  • wir haben enttäuscht
  • ihr habt enttäuscht
  • sie/Sie haben enttäuscht

Tương lai Futur I

  • ich werde enttäuschen
  • du wirst enttäuschen
  • er/sie/es wird enttäuschen
  • wir werden enttäuschen
  • ihr werdet enttäuschen
  • sie/Sie werden enttäuschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich enttäusche
  • du enttäuschest
  • er/sie/es enttäusche
  • wir enttäuschen
  • ihr enttäuschet
  • sie/Sie enttäuschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • enttäusch! (du)
  • enttäuscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disappoint (displease by not fulfilling an expectation)

Câu hỏi thường gặp

enttäuschen nghĩa là gì?

enttäuschen (động từ) nghĩa là làm thất vọng.

Chia động từ enttäuschen ở thì hiện tại thế nào?

ich enttäusche, du enttäuschst, er/sie/es enttäuscht, wir enttäuschen, ihr enttäuscht, sie/Sie enttäuschen. Phân từ II: enttäuscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.