TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erholen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛɐ̯ˈhoːln̩] giọng máy của trình duyệt

erholen nghĩa là khỏi, phục hồi.

Nghĩa của erholen

Động từ

  1. Khỏi, phục hồi.

Chia động từ erholen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erholtPhân từ I: erholend

Hiện tại Präsens

  • ich erhole
  • du erholst
  • er/sie/es erholt
  • wir erholen
  • ihr erholt
  • sie/Sie erholen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erholte
  • du erholtest
  • er/sie/es erholte
  • wir erholten
  • ihr erholtet
  • sie/Sie erholten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erholt
  • du hast erholt
  • er/sie/es hat erholt
  • wir haben erholt
  • ihr habt erholt
  • sie/Sie haben erholt

Tương lai Futur I

  • ich werde erholen
  • du wirst erholen
  • er/sie/es wird erholen
  • wir werden erholen
  • ihr werdet erholen
  • sie/Sie werden erholen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erhole
  • du erholest
  • er/sie/es erhole
  • wir erholen
  • ihr erholet
  • sie/Sie erholen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erhol! (du)
  • erholt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erholen

  • Tom hat sich wieder erholt. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619346
  • Tom hat sich erholt. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619354
  • Sie erholten sich. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942613
  • Tom erholt sich. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619476

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relax, to recover, to recuperate

Câu hỏi thường gặp

erholen nghĩa là gì?

erholen (động từ) nghĩa là khỏi, phục hồi.

Chia động từ erholen ở thì hiện tại thế nào?

ich erhole, du erholst, er/sie/es erholt, wir erholen, ihr erholt, sie/Sie erholen. Phân từ II: erholt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.