erholen
erholen nghĩa là khỏi, phục hồi.
Nghĩa của erholen
Động từ
- Khỏi, phục hồi.
Chia động từ erholen
Hiện tại Präsens
- ich erhole
- du erholst
- er/sie/es erholt
- wir erholen
- ihr erholt
- sie/Sie erholen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erholte
- du erholtest
- er/sie/es erholte
- wir erholten
- ihr erholtet
- sie/Sie erholten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe erholt
- du hast erholt
- er/sie/es hat erholt
- wir haben erholt
- ihr habt erholt
- sie/Sie haben erholt
Tương lai Futur I
- ich werde erholen
- du wirst erholen
- er/sie/es wird erholen
- wir werden erholen
- ihr werdet erholen
- sie/Sie werden erholen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erhole
- du erholest
- er/sie/es erhole
- wir erholen
- ihr erholet
- sie/Sie erholen
Mệnh lệnh Imperativ
- erhol! (du)
- erholt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với erholen
- Tom hat sich wieder erholt. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619346
- Tom hat sich erholt. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619354
- Sie erholten sich. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942613
- Tom erholt sich. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619476
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to relax, to recover, to recuperate
Câu hỏi thường gặp
erholen nghĩa là gì?
erholen (động từ) nghĩa là khỏi, phục hồi.
Chia động từ erholen ở thì hiện tại thế nào?
ich erhole, du erholst, er/sie/es erholt, wir erholen, ihr erholt, sie/Sie erholen. Phân từ II: erholt.