TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erinnern

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛɐ̯ˈʔɪnɐn] giọng máy của trình duyệt

erinnern nghĩa là nhắc nhở, nhắc.

Nghĩa của erinnern

Động từ

  1. Nhắc nhở, nhắc, nhắc lại.

Chia động từ erinnern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erinnertPhân từ I: erinnernd

Hiện tại Präsens

  • ich erinnre
  • du erinnerst
  • er/sie/es erinnert
  • wir erinnern
  • ihr erinnert
  • sie/Sie erinnern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erinnerte
  • du erinnertest
  • er/sie/es erinnerte
  • wir erinnerten
  • ihr erinnertet
  • sie/Sie erinnerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erinnert
  • du hast erinnert
  • er/sie/es hat erinnert
  • wir haben erinnert
  • ihr habt erinnert
  • sie/Sie haben erinnert

Tương lai Futur I

  • ich werde erinnern
  • du wirst erinnern
  • er/sie/es wird erinnern
  • wir werden erinnern
  • ihr werdet erinnern
  • sie/Sie werden erinnern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erinnere
  • du erinnerest
  • er/sie/es erinnere
  • wir erinnern
  • ihr erinneret
  • sie/Sie erinnern

Mệnh lệnh Imperativ

  • erinnre! (du)
  • erinnert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erinnern

Câu ví dụ với erinnern

  • Erinnerst du dich nicht? Bạn không nhớ à?Tatoeba #2854673
  • Ich kann mich an das erste Mal erinnern. Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338713
  • Ich kann mich nicht mehr daran erinnern, was passiert ist. Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10074392
  • Ich kann mich nicht daran erinnern, was ich gestern gegessen habe. Tớ không nhớ nổi hôm qua mình ăn gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1908008
  • Tom kann sich nicht erinnern, wie er nach Hause gekommen ist. Tom không thể nhớ ra mình đã về nhà bằng cách nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323502
  • Ich erinnere mich, ihn einmal gesehen zu haben. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196799
  • Ich erinnere mich noch an Tom. Con cá còn sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10157314
  • Ich erinnere mich an dieses Buch. Tôi nhớ cuốn sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remind; to remember, to be reminded of; to remember, to commemorate; to say, to interject; to remember

Câu hỏi thường gặp

erinnern nghĩa là gì?

erinnern (động từ) nghĩa là nhắc nhở, nhắc.

Chia động từ erinnern ở thì hiện tại thế nào?

ich erinnre, du erinnerst, er/sie/es erinnert, wir erinnern, ihr erinnert, sie/Sie erinnern. Phân từ II: erinnert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.