TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erinnerung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐˈʔɪnəʁʊŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erinnerungen · sinh cách: der Erinnerung

die Erinnerung nghĩa là kỷ niệm, kí ức.

Nghĩa của Erinnerung

Danh từ · giống cái

  1. Kỷ niệm, kí ức.

Biến cách của Erinnerung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erinnerungdie Erinnerungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erinnerungder Erinnerungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erinnerungden Erinnerungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erinnerungdie Erinnerungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Erinnerung

  • Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
  • Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist. Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3932716

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ memory (recall); remembrance; reminder, something that reminds; memento, the objects wherewith the memory is supported; a kind of legal recourse in civil procedure

Câu hỏi thường gặp

Erinnerung nghĩa là gì?

Erinnerung (danh từ) nghĩa là kỷ niệm, kí ức.

Erinnerung là der, die hay das?

Erinnerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erinnerung); số nhiều: die Erinnerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.