die Erinnerung
số nhiều: die Erinnerungen · sinh cách: der Erinnerung
die Erinnerung nghĩa là kỷ niệm, kí ức.
Nghĩa của Erinnerung
Danh từ · giống cái
- Kỷ niệm, kí ức.
Biến cách của Erinnerung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erinnerung | die Erinnerungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erinnerung | der Erinnerungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erinnerung | den Erinnerungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erinnerung | die Erinnerungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Erinnerung
- Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
- Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist. Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3932716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ memory (recall); remembrance; reminder, something that reminds; memento, the objects wherewith the memory is supported; a kind of legal recourse in civil procedure
Câu hỏi thường gặp
Erinnerung nghĩa là gì?
Erinnerung (danh từ) nghĩa là kỷ niệm, kí ức.
Erinnerung là der, die hay das?
Erinnerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erinnerung); số nhiều: die Erinnerungen.