TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erkennen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈkɛnən/ giọng máy của trình duyệt

erkennen nghĩa là nhận ra.

Nghĩa của erkennen

Động từ

  1. Nhận ra.

Chia động từ erkennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erkanntPhân từ I: erkennend

Hiện tại Präsens

  • ich erkenne
  • du erkennst
  • er/sie/es erkennt
  • wir erkennen
  • ihr erkennt
  • sie/Sie erkennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erkannte
  • du erkanntest
  • er/sie/es erkannte
  • wir erkannten
  • ihr erkanntet
  • sie/Sie erkannten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erkannt
  • du hast erkannt
  • er/sie/es hat erkannt
  • wir haben erkannt
  • ihr habt erkannt
  • sie/Sie haben erkannt

Tương lai Futur I

  • ich werde erkennen
  • du wirst erkennen
  • er/sie/es wird erkennen
  • wir werden erkennen
  • ihr werdet erkennen
  • sie/Sie werden erkennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erkenne
  • du erkennest
  • er/sie/es erkenne
  • wir erkennen
  • ihr erkennet
  • sie/Sie erkennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erkenn! (du)
  • erkennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erkennen

Câu ví dụ với erkennen

  • In der Ferne kannst du den Fuji-Berg durch den Morgennebel erkennen. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #993898
  • An den Früchten erkennt man den Baum. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365845
  • Wahre Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404856
  • In der Not erkennt man den wahren Freund. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2659368
  • Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948763
  • Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316804
  • Tom erkannte Maria wieder. Tom nhận ra Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2325491
  • Ich habe Tom erkannt. Tôi đã nhận ra Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recognize, perceive; to realize, detect, see, know, identify, discover, understand

Câu hỏi thường gặp

erkennen nghĩa là gì?

erkennen (động từ) nghĩa là nhận ra.

Chia động từ erkennen ở thì hiện tại thế nào?

ich erkenne, du erkennst, er/sie/es erkennt, wir erkennen, ihr erkennt, sie/Sie erkennen. Phân từ II: erkannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.