erkennen
erkennen nghĩa là nhận ra.
Nghĩa của erkennen
Động từ
- Nhận ra.
Chia động từ erkennen
Hiện tại Präsens
- ich erkenne
- du erkennst
- er/sie/es erkennt
- wir erkennen
- ihr erkennt
- sie/Sie erkennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erkannte
- du erkanntest
- er/sie/es erkannte
- wir erkannten
- ihr erkanntet
- sie/Sie erkannten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe erkannt
- du hast erkannt
- er/sie/es hat erkannt
- wir haben erkannt
- ihr habt erkannt
- sie/Sie haben erkannt
Tương lai Futur I
- ich werde erkennen
- du wirst erkennen
- er/sie/es wird erkennen
- wir werden erkennen
- ihr werdet erkennen
- sie/Sie werden erkennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erkenne
- du erkennest
- er/sie/es erkenne
- wir erkennen
- ihr erkennet
- sie/Sie erkennen
Mệnh lệnh Imperativ
- erkenn! (du)
- erkennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của erkennen
Câu ví dụ với erkennen
- In der Ferne kannst du den Fuji-Berg durch den Morgennebel erkennen. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #993898
- An den Früchten erkennt man den Baum. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365845
- Wahre Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404856
- In der Not erkennt man den wahren Freund. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2659368
- Freunde erkennt man in der Not. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948763
- Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316804
- Tom erkannte Maria wieder. Tom nhận ra Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2325491
- Ich habe Tom erkannt. Tôi đã nhận ra Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to recognize, perceive; to realize, detect, see, know, identify, discover, understand
Câu hỏi thường gặp
erkennen nghĩa là gì?
erkennen (động từ) nghĩa là nhận ra.
Chia động từ erkennen ở thì hiện tại thế nào?
ich erkenne, du erkennst, er/sie/es erkennt, wir erkennen, ihr erkennt, sie/Sie erkennen. Phân từ II: erkannt.