TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aberkennen

[ˈapʔɛɐ̯ˌkɛnən] giọng máy của trình duyệt

aberkennen nghĩa là thu hồi.

Nghĩa của aberkennen

Động từ

  1. Thu hồi.

Chia động từ aberkennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aberkanntPhân từ I: aberkennend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich erkenne ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich erkenne ab
  • du erkennst ab
  • er/sie/es erkennt ab
  • wir erkennen ab
  • ihr erkennt ab
  • sie/Sie erkennen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erkannte ab
  • du erkanntest ab
  • er/sie/es erkannte ab
  • wir erkannten ab
  • ihr erkanntet ab
  • sie/Sie erkannten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aberkannt
  • du hast aberkannt
  • er/sie/es hat aberkannt
  • wir haben aberkannt
  • ihr habt aberkannt
  • sie/Sie haben aberkannt

Tương lai Futur I

  • ich werde aberkennen
  • du wirst aberkennen
  • er/sie/es wird aberkennen
  • wir werden aberkennen
  • ihr werdet aberkennen
  • sie/Sie werden aberkennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erkenne ab
  • du erkennest ab
  • er/sie/es erkenne ab
  • wir erkennen ab
  • ihr erkennet ab
  • sie/Sie erkennen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • erkenn ab! (du)
  • erkennt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revoke, to strip someone of something (e.g. a right, a title, an award)

Câu hỏi thường gặp

aberkennen nghĩa là gì?

aberkennen (động từ) nghĩa là thu hồi.

Chia động từ aberkennen ở thì hiện tại thế nào?

ich erkenne ab, du erkennst ab, er/sie/es erkennt ab, wir erkennen ab, ihr erkennt ab, sie/Sie erkennen ab. Phân từ II: aberkannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.