TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erklären

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈklɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt

erklären nghĩa là giải thích.

Nghĩa của erklären

Động từ

  1. Giải thích.

Chia động từ erklären

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erklärtPhân từ I: erklärend

Hiện tại Präsens

  • ich erkläre
  • du erklärst
  • er/sie/es erklärt
  • wir erklären
  • ihr erklärt
  • sie/Sie erklären

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erklärte
  • du erklärtest
  • er/sie/es erklärte
  • wir erklärten
  • ihr erklärtet
  • sie/Sie erklärten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erklärt
  • du hast erklärt
  • er/sie/es hat erklärt
  • wir haben erklärt
  • ihr habt erklärt
  • sie/Sie haben erklärt

Tương lai Futur I

  • ich werde erklären
  • du wirst erklären
  • er/sie/es wird erklären
  • wir werden erklären
  • ihr werdet erklären
  • sie/Sie werden erklären

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erkläre
  • du erklärest
  • er/sie/es erkläre
  • wir erklären
  • ihr erkläret
  • sie/Sie erklären

Mệnh lệnh Imperativ

  • erklär! (du)
  • erklärt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erklären

Câu ví dụ với erklären

  • Es ist mir unmöglich, es dir zu erklären. Tôi không thế nào giải nghĩa cho bạn được.Tatoeba #401
  • Es würde ewig dauern, alles zu erklären. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149
  • Ich kann es auch nicht erklären. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #254
  • Bitte erklären Sie, warum Sie nicht kommen können. Xin vui lòng giải thích tại sao bạn không thể đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367245
  • Um alles zu erklären würde ich ewig brauchen. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712291
  • Ich kann das auch nicht erklären. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928451
  • Bitte erklären Sie mir diesen Satz! Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1523670
  • Ich muss ein paar Dinge erklären. Tôi cần giải thích một vài thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2965649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to explain, to make clear; to declare, assert

Câu hỏi thường gặp

erklären nghĩa là gì?

erklären (động từ) nghĩa là giải thích.

Chia động từ erklären ở thì hiện tại thế nào?

ich erkläre, du erklärst, er/sie/es erklärt, wir erklären, ihr erklärt, sie/Sie erklären. Phân từ II: erklärt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.