TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erkenntlich

[ɛɐ̯ˈkɛntlɪç] giọng máy của trình duyệt

erkenntlich nghĩa là biết ơn.

Nghĩa của erkenntlich

Tính từ

  1. Biết ơn.

So sánh của erkenntlich

So sánh hơnerkenntlicher
So sánh nhấtam erkenntlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ grateful; perceptible

Câu hỏi thường gặp

erkenntlich nghĩa là gì?

erkenntlich (tính từ) nghĩa là biết ơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.