die Hölle
số nhiều: die Höllen · sinh cách: der Hölle
die Hölle nghĩa là địa ngục.
Nghĩa của Hölle
Danh từ · giống cái
- Địa ngục.
Biến cách của Hölle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hölle | die Höllen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hölle | der Höllen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hölle | den Höllen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hölle | die Höllen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hölle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Hölle
- Was zur Hölle? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #790694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hell
Câu hỏi thường gặp
Hölle nghĩa là gì?
Hölle (danh từ) nghĩa là địa ngục.
Hölle là der, die hay das?
Hölle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hölle); số nhiều: die Höllen.