TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hölle

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhœlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Höllen · sinh cách: der Hölle

die Hölle nghĩa là địa ngục.

Nghĩa của Hölle

Danh từ · giống cái

  1. Địa ngục.

Biến cách của Hölle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hölledie Höllen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hölleder Höllen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hölleden Höllen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hölledie Höllen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hölle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Hölle

  • Was zur Hölle? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #790694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hell

Câu hỏi thường gặp

Hölle nghĩa là gì?

Hölle (danh từ) nghĩa là địa ngục.

Hölle là der, die hay das?

Hölle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hölle); số nhiều: die Höllen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.