die Höhlenmalerei
số nhiều: die Höhlenmalereien · sinh cách: der Höhlenmalerei
die Höhlenmalerei nghĩa là tranh hang động.
Nghĩa của Höhlenmalerei
Danh từ · giống cái
- Tranh hang động.
Biến cách của Höhlenmalerei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Höhlenmalerei | die Höhlenmalereien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Höhlenmalerei | der Höhlenmalereien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Höhlenmalerei | den Höhlenmalereien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Höhlenmalerei | die Höhlenmalereien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cave painting
Câu hỏi thường gặp
Höhlenmalerei nghĩa là gì?
Höhlenmalerei (danh từ) nghĩa là tranh hang động.
Höhlenmalerei là der, die hay das?
Höhlenmalerei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höhlenmalerei); số nhiều: die Höhlenmalereien.