TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Höhlenmalerei

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Höhlenmalereien · sinh cách: der Höhlenmalerei

die Höhlenmalerei nghĩa là tranh hang động.

Nghĩa của Höhlenmalerei

Danh từ · giống cái

  1. Tranh hang động.

Biến cách của Höhlenmalerei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Höhlenmalereidie Höhlenmalereien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Höhlenmalereider Höhlenmalereien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Höhlenmalereiden Höhlenmalereien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Höhlenmalereidie Höhlenmalereien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cave painting

Câu hỏi thường gặp

Höhlenmalerei nghĩa là gì?

Höhlenmalerei (danh từ) nghĩa là tranh hang động.

Höhlenmalerei là der, die hay das?

Höhlenmalerei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höhlenmalerei); số nhiều: die Höhlenmalereien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.