die Akrophobie
số nhiều: die Akrophobien · sinh cách: der Akrophobie
die Akrophobie nghĩa là sợ độ cao.
Nghĩa của Akrophobie
Danh từ · giống cái
- Sợ độ cao.
Biến cách của Akrophobie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Akrophobie | die Akrophobien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Akrophobie | der Akrophobien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Akrophobie | den Akrophobien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Akrophobie | die Akrophobien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Akrophobie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acrophobia, fear of heights
Câu hỏi thường gặp
Akrophobie nghĩa là gì?
Akrophobie (danh từ) nghĩa là sợ độ cao.
Akrophobie là der, die hay das?
Akrophobie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Akrophobie); số nhiều: die Akrophobien.