TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Akrophobie

danh từ giống cái
/akrofoˈbiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Akrophobien · sinh cách: der Akrophobie

die Akrophobie nghĩa là sợ độ cao.

Nghĩa của Akrophobie

Danh từ · giống cái

  1. Sợ độ cao.

Biến cách của Akrophobie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Akrophobiedie Akrophobien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Akrophobieder Akrophobien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Akrophobieden Akrophobien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Akrophobiedie Akrophobien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Akrophobie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acrophobia, fear of heights

Câu hỏi thường gặp

Akrophobie nghĩa là gì?

Akrophobie (danh từ) nghĩa là sợ độ cao.

Akrophobie là der, die hay das?

Akrophobie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Akrophobie); số nhiều: die Akrophobien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.