der Akt
số nhiều: die Akte · sinh cách: des Aktes
der Akt nghĩa là hành vi, lớp.
Nghĩa của Akt
Danh từ · giống đực
- Áo, Nam Đức Hành vi.
- Áo, Nam Đức Lớp.
- Ảnh khỏa thân, ảnh lõa thể.
Biến cách của Akt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Akt | die Akte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aktes | der Akte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Akt | den Akten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Akt | die Akte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Akt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Akt
- Brandstiftung ist ein krimineller Akt. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11986785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act, deed; act; nude; artwork of a naked person; file (collection of papers)
Câu hỏi thường gặp
Akt nghĩa là gì?
Akt (danh từ) nghĩa là hành vi, lớp.
Akt là der, die hay das?
Akt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Akt); số nhiều: die Akte.