TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

noch

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nɔx/ giọng máy của trình duyệt

noch nghĩa là còn, chưa.

Nghĩa của noch

Phó từ

  1. Còn.
  2. Chưa.
  3. Lại còn, lại.

Họ từ của noch

Cụm từ, thành ngữ với noch

Câu ví dụ với noch

  • Ich weiß nicht, ob ich es noch habe. Không biết là tôi còn không nữa.Tatoeba #261
  • Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #275
  • Hallo? Bist du noch da? Này, này, bạn còn ở đó không?Tatoeba #690
  • Warum sind Sie noch hier? Tại sao bạn vẫn ở đây?Tatoeba #1453996
  • „Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“ "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #585
  • Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825
  • Bitte stelle den Fernseher nicht noch lauter. Đừng bật to tiếng TV nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363463
  • Ich kann deine Stimme immer noch hören. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ still, yet (up to and including a given time); still, eventually, sometime (at an unspecified time in the future); additionally, in addition, besides, else; more often expressed in English with another, more; even, still; again; Added to parting phrases that express a wish for the following period of time.; Gives vague temporal nuances, e.g. that something is over, or that it follows something else.; Emphasizes that something has been preserved, inherited, passed on.
  • Liên từ nor; function word introducing each except the first term or series, indicating none of them is true

Câu hỏi thường gặp

noch nghĩa là gì?

noch (phó từ) nghĩa là còn, chưa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.