die Stufe
số nhiều: die Stufen · sinh cách: der Stufe
die Stufe nghĩa là bậc, bực, giai đoạn.
Nghĩa của Stufe
Danh từ · giống cái
- Bậc, bực.
- Giai đoạn.
Biến cách của Stufe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stufe | die Stufen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stufe | der Stufen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stufe | den Stufen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stufe | die Stufen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Stufe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ step, tread (of a stair or ladder); degree, stage, level, rank, phase; an aggregation of standalone and well-crystallized mineral; age
Câu hỏi thường gặp
Stufe nghĩa là gì?
Stufe (danh từ) nghĩa là bậc, bực, giai đoạn.
Stufe là der, die hay das?
Stufe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stufe); số nhiều: die Stufen.