TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einstufen

[ˈaɪ̯nʃtuːfən] giọng máy của trình duyệt

einstufen nghĩa là phân loại.

Nghĩa của einstufen

Động từ

  1. Phân loại.

Chia động từ einstufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingestuftPhân từ I: einstufend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stufe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich stufe ein
  • du stufst ein
  • er/sie/es stuft ein
  • wir stufen ein
  • ihr stuft ein
  • sie/Sie stufen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stufte ein
  • du stuftest ein
  • er/sie/es stufte ein
  • wir stuften ein
  • ihr stuftet ein
  • sie/Sie stuften ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingestuft
  • du hast eingestuft
  • er/sie/es hat eingestuft
  • wir haben eingestuft
  • ihr habt eingestuft
  • sie/Sie haben eingestuft

Tương lai Futur I

  • ich werde einstufen
  • du wirst einstufen
  • er/sie/es wird einstufen
  • wir werden einstufen
  • ihr werdet einstufen
  • sie/Sie werden einstufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stufe ein
  • du stufest ein
  • er/sie/es stufe ein
  • wir stufen ein
  • ihr stufet ein
  • sie/Sie stufen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • stuf ein! (du)
  • stuft ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einstufen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to categorize, to class, to classify

Câu hỏi thường gặp

einstufen nghĩa là gì?

einstufen (động từ) nghĩa là phân loại.

Chia động từ einstufen ở thì hiện tại thế nào?

ich stufe ein, du stufst ein, er/sie/es stuft ein, wir stufen ein, ihr stuft ein, sie/Sie stufen ein. Phân từ II: eingestuft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.