TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einordnen

[ʔaɪ̯nˌɔʁdnən] giọng máy của trình duyệt

einordnen nghĩa là phân loại, đặt, để.

Nghĩa của einordnen

Động từ

  1. Phân loại.
  2. Đặt, để.

Chia động từ einordnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeordnetPhân từ I: einordnend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ordne ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich ordne ein
  • du ordnest ein
  • er/sie/es ordnet ein
  • wir ordnen ein
  • ihr ordnet ein
  • sie/Sie ordnen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ordnete ein
  • du ordnetest ein
  • er/sie/es ordnete ein
  • wir ordneten ein
  • ihr ordnetet ein
  • sie/Sie ordneten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeordnet
  • du hast eingeordnet
  • er/sie/es hat eingeordnet
  • wir haben eingeordnet
  • ihr habt eingeordnet
  • sie/Sie haben eingeordnet

Tương lai Futur I

  • ich werde einordnen
  • du wirst einordnen
  • er/sie/es wird einordnen
  • wir werden einordnen
  • ihr werdet einordnen
  • sie/Sie werden einordnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ordne ein
  • du ordnest ein
  • er/sie/es ordne ein
  • wir ordnen ein
  • ihr ordnet ein
  • sie/Sie ordnen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • ordne ein! (du)
  • ordnet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to classify (to determine the class of an item); to categorize, to place someone or something; to contextualize, to explain the significance of something within a wider pattern or system, to put into perspective; to move to a lane, to merge

Câu hỏi thường gặp

einordnen nghĩa là gì?

einordnen (động từ) nghĩa là phân loại, đặt, để.

Chia động từ einordnen ở thì hiện tại thế nào?

ich ordne ein, du ordnest ein, er/sie/es ordnet ein, wir ordnen ein, ihr ordnet ein, sie/Sie ordnen ein. Phân từ II: eingeordnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.