TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einnehmen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

einnehmen nghĩa là chiếm, chiếm giữ, nhậm chức, gánh vác.

Nghĩa của einnehmen

Động từ

  1. Chiếm, chiếm giữ.
  2. Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.

Chia động từ einnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingenommenPhân từ I: einnehmend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme ein
  • du nimmst ein
  • er/sie/es nimmt ein
  • wir nehmen ein
  • ihr nehmt ein
  • sie/Sie nehmen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm ein
  • du nahmst ein
  • er/sie/es nahm ein
  • wir nahmen ein
  • ihr nahmt ein
  • sie/Sie nahmen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingenommen
  • du hast eingenommen
  • er/sie/es hat eingenommen
  • wir haben eingenommen
  • ihr habt eingenommen
  • sie/Sie haben eingenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde einnehmen
  • du wirst einnehmen
  • er/sie/es wird einnehmen
  • wir werden einnehmen
  • ihr werdet einnehmen
  • sie/Sie werden einnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme ein
  • du nähmest ein
  • er/sie/es nähme ein
  • wir nähmen ein
  • ihr nähmet ein
  • sie/Sie nähmen ein

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme ein
  • du nehmest ein
  • er/sie/es nehme ein
  • wir nehmen ein
  • ihr nehmet ein
  • sie/Sie nehmen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm ein! (du)
  • nehmt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einnehmen

Đồng nghĩa

Họ từ của einnehmen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take, take up, assume, span (a position, space, area); to take, to have (food, drink, medicine); to conquer; to gain, capture (someone’s affection)

Câu hỏi thường gặp

einnehmen nghĩa là gì?

einnehmen (động từ) nghĩa là chiếm, chiếm giữ, nhậm chức, gánh vác.

Chia động từ einnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme ein, du nimmst ein, er/sie/es nimmt ein, wir nehmen ein, ihr nehmt ein, sie/Sie nehmen ein. Phân từ II: eingenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.