TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausnehmen

[ˈʔaʊsˌneːmən] giọng máy của trình duyệt

ausnehmen nghĩa là ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Nghĩa của ausnehmen

Động từ

  1. Ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Chia động từ ausnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgenommenPhân từ I: ausnehmend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme aus
  • du nimmst aus
  • er/sie/es nimmt aus
  • wir nehmen aus
  • ihr nehmt aus
  • sie/Sie nehmen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm aus
  • du nahmst aus
  • er/sie/es nahm aus
  • wir nahmen aus
  • ihr nahmt aus
  • sie/Sie nahmen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgenommen
  • du hast ausgenommen
  • er/sie/es hat ausgenommen
  • wir haben ausgenommen
  • ihr habt ausgenommen
  • sie/Sie haben ausgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausnehmen
  • du wirst ausnehmen
  • er/sie/es wird ausnehmen
  • wir werden ausnehmen
  • ihr werdet ausnehmen
  • sie/Sie werden ausnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme aus
  • du nähmest aus
  • er/sie/es nähme aus
  • wir nähmen aus
  • ihr nähmet aus
  • sie/Sie nähmen aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme aus
  • du nehmest aus
  • er/sie/es nehme aus
  • wir nehmen aus
  • ihr nehmet aus
  • sie/Sie nehmen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm aus! (du)
  • nehmt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausnehmen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exclude; to exempt; to fleece; to clean out; to gut

Câu hỏi thường gặp

ausnehmen nghĩa là gì?

ausnehmen (động từ) nghĩa là ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Chia động từ ausnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme aus, du nimmst aus, er/sie/es nimmt aus, wir nehmen aus, ihr nehmt aus, sie/Sie nehmen aus. Phân từ II: ausgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.