TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übernehmen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌʔyːbɐˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt

übernehmen nghĩa là nhậm chức, gánh vác.

Nghĩa của übernehmen

Động từ

  1. Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.

Chia động từ übernehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: übernommenPhân từ I: übernehmend

Hiện tại Präsens

  • ich übernehme
  • du übernimmst
  • er/sie/es übernimmt
  • wir übernehmen
  • ihr übernehmt
  • sie/Sie übernehmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich übernahm
  • du übernahmst
  • er/sie/es übernahm
  • wir übernahmen
  • ihr übernahmt
  • sie/Sie übernahmen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe übernommen
  • du hast übernommen
  • er/sie/es hat übernommen
  • wir haben übernommen
  • ihr habt übernommen
  • sie/Sie haben übernommen

Tương lai Futur I

  • ich werde übernehmen
  • du wirst übernehmen
  • er/sie/es wird übernehmen
  • wir werden übernehmen
  • ihr werdet übernehmen
  • sie/Sie werden übernehmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich übernehme
  • du übernehmest
  • er/sie/es übernehme
  • wir übernehmen
  • ihr übernehmet
  • sie/Sie übernehmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • übernimm! (du)
  • übernehmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của übernehmen

Câu ví dụ với übernehmen

  • Mein Sohn wird die Arbeit übernehmen. Con trai tôi sẽ tiếp quản công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1830001
  • Ich werde einmal das Geschäft meines Vaters übernehmen müssen. Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1798308
  • Sie übernahm die Verantwortung für das Projekt. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1561853
  • Er hat die Gewohnheit von seinem Vater übernommen. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10055866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take over (a task, a position, responsibilities from someone else); to take on more than one can handle/master; to overexert oneself; to assume, to accept (responsibility, liability, etc.); to take, to accept (a job, a position, etc.); to copy, to adopt

Câu hỏi thường gặp

übernehmen nghĩa là gì?

übernehmen (động từ) nghĩa là nhậm chức, gánh vác.

Chia động từ übernehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich übernehme, du übernimmst, er/sie/es übernimmt, wir übernehmen, ihr übernehmt, sie/Sie übernehmen. Phân từ II: übernommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.