TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abnehmen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈapˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

abnehmen nghĩa là bỏ.

Nghĩa của abnehmen

Động từ

  1. Bỏ.

Chia động từ abnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgenommenPhân từ I: abnehmend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme ab
  • du nimmst ab
  • er/sie/es nimmt ab
  • wir nehmen ab
  • ihr nehmt ab
  • sie/Sie nehmen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm ab
  • du nahmst ab
  • er/sie/es nahm ab
  • wir nahmen ab
  • ihr nahmt ab
  • sie/Sie nahmen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgenommen
  • du hast abgenommen
  • er/sie/es hat abgenommen
  • wir haben abgenommen
  • ihr habt abgenommen
  • sie/Sie haben abgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde abnehmen
  • du wirst abnehmen
  • er/sie/es wird abnehmen
  • wir werden abnehmen
  • ihr werdet abnehmen
  • sie/Sie werden abnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme ab
  • du nähmest ab
  • er/sie/es nähme ab
  • wir nähmen ab
  • ihr nähmet ab
  • sie/Sie nähmen ab

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme ab
  • du nehmest ab
  • er/sie/es nehme ab
  • wir nehmen ab
  • ihr nehmet ab
  • sie/Sie nehmen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm ab! (du)
  • nehmt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abnehmen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abnehmen

Câu ví dụ với abnehmen

  • Er muss abnehmen, um Profifußballer zu werden. Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877685
  • Tom hat seine Maske abgenommen. Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941251
  • Tom hat abgenommen. Tom sụt cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off (to remove something that is attached to something or on top of it); to shave off (a beard, especially a full beard or moustache); to amputate (a limb); to pick up (the phone); to take (a sample of, especially blood); to take away, to take over, to take off (to remove something from someone's hands or possession); to buy (something from); usually implying a business deal rather than mere shopping; to win, steal, or confiscate (something from)

Câu hỏi thường gặp

abnehmen nghĩa là gì?

abnehmen (động từ) nghĩa là bỏ.

Chia động từ abnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme ab, du nimmst ab, er/sie/es nimmt ab, wir nehmen ab, ihr nehmt ab, sie/Sie nehmen ab. Phân từ II: abgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.