abnehmen
abnehmen nghĩa là bỏ.
Nghĩa của abnehmen
Động từ
- Bỏ.
Chia động từ abnehmen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme ab…).
Hiện tại Präsens
- ich nehme ab
- du nimmst ab
- er/sie/es nimmt ab
- wir nehmen ab
- ihr nehmt ab
- sie/Sie nehmen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm ab
- du nahmst ab
- er/sie/es nahm ab
- wir nahmen ab
- ihr nahmt ab
- sie/Sie nahmen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgenommen
- du hast abgenommen
- er/sie/es hat abgenommen
- wir haben abgenommen
- ihr habt abgenommen
- sie/Sie haben abgenommen
Tương lai Futur I
- ich werde abnehmen
- du wirst abnehmen
- er/sie/es wird abnehmen
- wir werden abnehmen
- ihr werdet abnehmen
- sie/Sie werden abnehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme ab
- du nähmest ab
- er/sie/es nähme ab
- wir nähmen ab
- ihr nähmet ab
- sie/Sie nähmen ab
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme ab
- du nehmest ab
- er/sie/es nehme ab
- wir nehmen ab
- ihr nehmet ab
- sie/Sie nehmen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm ab! (du)
- nehmt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abnehmen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của abnehmen
Câu ví dụ với abnehmen
- Er muss abnehmen, um Profifußballer zu werden. Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877685
- Tom hat seine Maske abgenommen. Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941251
- Tom hat abgenommen. Tom sụt cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take off (to remove something that is attached to something or on top of it); to shave off (a beard, especially a full beard or moustache); to amputate (a limb); to pick up (the phone); to take (a sample of, especially blood); to take away, to take over, to take off (to remove something from someone's hands or possession); to buy (something from); usually implying a business deal rather than mere shopping; to win, steal, or confiscate (something from)
Câu hỏi thường gặp
abnehmen nghĩa là gì?
abnehmen (động từ) nghĩa là bỏ.
Chia động từ abnehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme ab, du nimmst ab, er/sie/es nimmt ab, wir nehmen ab, ihr nehmt ab, sie/Sie nehmen ab. Phân từ II: abgenommen.