TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

konfiszieren

giọng máy của trình duyệt

konfiszieren nghĩa là tịch thâu, tịch thu.

Nghĩa của konfiszieren

Động từ

  1. Tịch thâu, tịch thu.

Chia động từ konfiszieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: konfisziertPhân từ I: konfiszierend

Hiện tại Präsens

  • ich konfisziere
  • du konfiszierst
  • er/sie/es konfisziert
  • wir konfiszieren
  • ihr konfisziert
  • sie/Sie konfiszieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich konfiszierte
  • du konfisziertest
  • er/sie/es konfiszierte
  • wir konfiszierten
  • ihr konfisziertet
  • sie/Sie konfiszierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe konfisziert
  • du hast konfisziert
  • er/sie/es hat konfisziert
  • wir haben konfisziert
  • ihr habt konfisziert
  • sie/Sie haben konfisziert

Tương lai Futur I

  • ich werde konfiszieren
  • du wirst konfiszieren
  • er/sie/es wird konfiszieren
  • wir werden konfiszieren
  • ihr werdet konfiszieren
  • sie/Sie werden konfiszieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich konfisziere
  • du konfiszierest
  • er/sie/es konfisziere
  • wir konfiszieren
  • ihr konfiszieret
  • sie/Sie konfiszieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • konfiszier! (du)
  • konfisziert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confiscate

Câu hỏi thường gặp

konfiszieren nghĩa là gì?

konfiszieren (động từ) nghĩa là tịch thâu, tịch thu.

Chia động từ konfiszieren ở thì hiện tại thế nào?

ich konfisziere, du konfiszierst, er/sie/es konfisziert, wir konfiszieren, ihr konfisziert, sie/Sie konfiszieren. Phân từ II: konfisziert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.