hochheben
hochheben nghĩa là nhặt, lượm.
Nghĩa của hochheben
Động từ
- Nhặt, lượm, lụm.
Chia động từ hochheben
Động từ tách: tiểu từ hoch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hebe hoch…).
Hiện tại Präsens
- ich hebe hoch
- du hebst hoch
- er/sie/es hebt hoch
- wir heben hoch
- ihr hebt hoch
- sie/Sie heben hoch
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hob hoch
- du hobst hoch
- er/sie/es hob hoch
- wir hoben hoch
- ihr hobt hoch
- sie/Sie hoben hoch
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe hochgehoben
- du hast hochgehoben
- er/sie/es hat hochgehoben
- wir haben hochgehoben
- ihr habt hochgehoben
- sie/Sie haben hochgehoben
Tương lai Futur I
- ich werde hochheben
- du wirst hochheben
- er/sie/es wird hochheben
- wir werden hochheben
- ihr werdet hochheben
- sie/Sie werden hochheben
Giả định I Konjunktiv I
- ich hebe hoch
- du hebest hoch
- er/sie/es hebe hoch
- wir heben hoch
- ihr hebet hoch
- sie/Sie heben hoch
Mệnh lệnh Imperativ
- heb hoch! (du)
- hebt hoch! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lift, raise
Câu hỏi thường gặp
hochheben nghĩa là gì?
hochheben (động từ) nghĩa là nhặt, lượm.
Chia động từ hochheben ở thì hiện tại thế nào?
ich hebe hoch, du hebst hoch, er/sie/es hebt hoch, wir heben hoch, ihr hebt hoch, sie/Sie heben hoch. Phân từ II: hochgehoben.