hochladen
hochladen nghĩa là tải lên.
Nghĩa của hochladen
Động từ
- Tải lên.
Chia động từ hochladen
Động từ tách: tiểu từ hoch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lade hoch…).
Hiện tại Präsens
- ich lade hoch
- du lädst hoch
- er/sie/es lädt hoch
- wir laden hoch
- ihr ladet hoch
- sie/Sie laden hoch
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lud hoch
- du ludest hoch
- er/sie/es lud hoch
- wir luden hoch
- ihr ludet hoch
- sie/Sie luden hoch
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe hochgeladen
- du hast hochgeladen
- er/sie/es hat hochgeladen
- wir haben hochgeladen
- ihr habt hochgeladen
- sie/Sie haben hochgeladen
Tương lai Futur I
- ich werde hochladen
- du wirst hochladen
- er/sie/es wird hochladen
- wir werden hochladen
- ihr werdet hochladen
- sie/Sie werden hochladen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lade hoch
- du ladest hoch
- er/sie/es lade hoch
- wir laden hoch
- ihr ladet hoch
- sie/Sie laden hoch
Mệnh lệnh Imperativ
- lad hoch! (du)
- ladet hoch! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hochladen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to upload (to transfer data)
Câu hỏi thường gặp
hochladen nghĩa là gì?
hochladen (động từ) nghĩa là tải lên.
Chia động từ hochladen ở thì hiện tại thế nào?
ich lade hoch, du lädst hoch, er/sie/es lädt hoch, wir laden hoch, ihr ladet hoch, sie/Sie laden hoch. Phân từ II: hochgeladen.