TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hochladen

/ˈhoːxlaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

hochladen nghĩa là tải lên.

Nghĩa của hochladen

Động từ

  1. Tải lên.

Chia động từ hochladen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hochgeladenPhân từ I: hochladend

Động từ tách: tiểu từ hoch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lade hoch…).

Hiện tại Präsens

  • ich lade hoch
  • du lädst hoch
  • er/sie/es lädt hoch
  • wir laden hoch
  • ihr ladet hoch
  • sie/Sie laden hoch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lud hoch
  • du ludest hoch
  • er/sie/es lud hoch
  • wir luden hoch
  • ihr ludet hoch
  • sie/Sie luden hoch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hochgeladen
  • du hast hochgeladen
  • er/sie/es hat hochgeladen
  • wir haben hochgeladen
  • ihr habt hochgeladen
  • sie/Sie haben hochgeladen

Tương lai Futur I

  • ich werde hochladen
  • du wirst hochladen
  • er/sie/es wird hochladen
  • wir werden hochladen
  • ihr werdet hochladen
  • sie/Sie werden hochladen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lade hoch
  • du ladest hoch
  • er/sie/es lade hoch
  • wir laden hoch
  • ihr ladet hoch
  • sie/Sie laden hoch

Mệnh lệnh Imperativ

  • lad hoch! (du)
  • ladet hoch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hochladen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to upload (to transfer data)

Câu hỏi thường gặp

hochladen nghĩa là gì?

hochladen (động từ) nghĩa là tải lên.

Chia động từ hochladen ở thì hiện tại thế nào?

ich lade hoch, du lädst hoch, er/sie/es lädt hoch, wir laden hoch, ihr ladet hoch, sie/Sie laden hoch. Phân từ II: hochgeladen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.