TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wegnehmen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛkˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

wegnehmen nghĩa là lấy đi, tước đi.

Nghĩa của wegnehmen

Động từ

  1. Lấy đi, tước đi.

Chia động từ wegnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: weggenommenPhân từ I: wegnehmend

Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme weg…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme weg
  • du nimmst weg
  • er/sie/es nimmt weg
  • wir nehmen weg
  • ihr nehmt weg
  • sie/Sie nehmen weg

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm weg
  • du nahmst weg
  • er/sie/es nahm weg
  • wir nahmen weg
  • ihr nahmt weg
  • sie/Sie nahmen weg

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe weggenommen
  • du hast weggenommen
  • er/sie/es hat weggenommen
  • wir haben weggenommen
  • ihr habt weggenommen
  • sie/Sie haben weggenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde wegnehmen
  • du wirst wegnehmen
  • er/sie/es wird wegnehmen
  • wir werden wegnehmen
  • ihr werdet wegnehmen
  • sie/Sie werden wegnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme weg
  • du nähmest weg
  • er/sie/es nähme weg
  • wir nähmen weg
  • ihr nähmet weg
  • sie/Sie nähmen weg

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme weg
  • du nehmest weg
  • er/sie/es nehme weg
  • wir nehmen weg
  • ihr nehmet weg
  • sie/Sie nehmen weg

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm weg! (du)
  • nehmt weg! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take away from, to remove from

Câu hỏi thường gặp

wegnehmen nghĩa là gì?

wegnehmen (động từ) nghĩa là lấy đi, tước đi.

Chia động từ wegnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme weg, du nimmst weg, er/sie/es nimmt weg, wir nehmen weg, ihr nehmt weg, sie/Sie nehmen weg. Phân từ II: weggenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.