wegnehmen
wegnehmen nghĩa là lấy đi, tước đi.
Nghĩa của wegnehmen
Động từ
- Lấy đi, tước đi.
Chia động từ wegnehmen
Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme weg…).
Hiện tại Präsens
- ich nehme weg
- du nimmst weg
- er/sie/es nimmt weg
- wir nehmen weg
- ihr nehmt weg
- sie/Sie nehmen weg
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm weg
- du nahmst weg
- er/sie/es nahm weg
- wir nahmen weg
- ihr nahmt weg
- sie/Sie nahmen weg
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe weggenommen
- du hast weggenommen
- er/sie/es hat weggenommen
- wir haben weggenommen
- ihr habt weggenommen
- sie/Sie haben weggenommen
Tương lai Futur I
- ich werde wegnehmen
- du wirst wegnehmen
- er/sie/es wird wegnehmen
- wir werden wegnehmen
- ihr werdet wegnehmen
- sie/Sie werden wegnehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme weg
- du nähmest weg
- er/sie/es nähme weg
- wir nähmen weg
- ihr nähmet weg
- sie/Sie nähmen weg
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme weg
- du nehmest weg
- er/sie/es nehme weg
- wir nehmen weg
- ihr nehmet weg
- sie/Sie nehmen weg
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm weg! (du)
- nehmt weg! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take away from, to remove from
Câu hỏi thường gặp
wegnehmen nghĩa là gì?
wegnehmen (động từ) nghĩa là lấy đi, tước đi.
Chia động từ wegnehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme weg, du nimmst weg, er/sie/es nimmt weg, wir nehmen weg, ihr nehmt weg, sie/Sie nehmen weg. Phân từ II: weggenommen.