klauen
klauen nghĩa là trộm, chôm, ăn cắp.
Nghĩa của klauen
Động từ
- Thân mật Trộm, chôm, ăn cắp.
Chia động từ klauen
Hiện tại Präsens
- ich klaue
- du klaust
- er/sie/es klaut
- wir klauen
- ihr klaut
- sie/Sie klauen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klaute
- du klautest
- er/sie/es klaute
- wir klauten
- ihr klautet
- sie/Sie klauten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklaut
- du hast geklaut
- er/sie/es hat geklaut
- wir haben geklaut
- ihr habt geklaut
- sie/Sie haben geklaut
Tương lai Futur I
- ich werde klauen
- du wirst klauen
- er/sie/es wird klauen
- wir werden klauen
- ihr werdet klauen
- sie/Sie werden klauen
Giả định I Konjunktiv I
- ich klaue
- du klauest
- er/sie/es klaue
- wir klauen
- ihr klauet
- sie/Sie klauen
Mệnh lệnh Imperativ
- klau! (du)
- klaut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klauen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với klauen
- Tom hat mir den Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585570
- Tom hat meinen Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585571
- Wer klaute den Apfel? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to steal
- Danh từ stealing
Câu hỏi thường gặp
klauen nghĩa là gì?
klauen (động từ) nghĩa là trộm, chôm, ăn cắp.
Chia động từ klauen ở thì hiện tại thế nào?
ich klaue, du klaust, er/sie/es klaut, wir klauen, ihr klaut, sie/Sie klauen. Phân từ II: geklaut.