TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klauen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈklaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

klauen nghĩa là trộm, chôm, ăn cắp.

Nghĩa của klauen

Động từ

  1. Thân mật Trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ klauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklautPhân từ I: klauend

Hiện tại Präsens

  • ich klaue
  • du klaust
  • er/sie/es klaut
  • wir klauen
  • ihr klaut
  • sie/Sie klauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klaute
  • du klautest
  • er/sie/es klaute
  • wir klauten
  • ihr klautet
  • sie/Sie klauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklaut
  • du hast geklaut
  • er/sie/es hat geklaut
  • wir haben geklaut
  • ihr habt geklaut
  • sie/Sie haben geklaut

Tương lai Futur I

  • ich werde klauen
  • du wirst klauen
  • er/sie/es wird klauen
  • wir werden klauen
  • ihr werdet klauen
  • sie/Sie werden klauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klaue
  • du klauest
  • er/sie/es klaue
  • wir klauen
  • ihr klauet
  • sie/Sie klauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klau! (du)
  • klaut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klauen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với klauen

  • Tom hat mir den Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585570
  • Tom hat meinen Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585571
  • Wer klaute den Apfel? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal
  • Danh từ stealing

Câu hỏi thường gặp

klauen nghĩa là gì?

klauen (động từ) nghĩa là trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ klauen ở thì hiện tại thế nào?

ich klaue, du klaust, er/sie/es klaut, wir klauen, ihr klaut, sie/Sie klauen. Phân từ II: geklaut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.