TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abstauben

[ˈapˌʃtaʊ̯bn̩] giọng máy của trình duyệt

abstauben nghĩa là phủi.

Nghĩa của abstauben

Động từ

  1. Phủi.

Chia động từ abstauben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgestaubtPhân từ I: abstaubend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich staube ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich staube ab
  • du staubst ab
  • er/sie/es staubt ab
  • wir stauben ab
  • ihr staubt ab
  • sie/Sie stauben ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich staubte ab
  • du staubtest ab
  • er/sie/es staubte ab
  • wir staubten ab
  • ihr staubtet ab
  • sie/Sie staubten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgestaubt
  • du hast abgestaubt
  • er/sie/es hat abgestaubt
  • wir haben abgestaubt
  • ihr habt abgestaubt
  • sie/Sie haben abgestaubt

Tương lai Futur I

  • ich werde abstauben
  • du wirst abstauben
  • er/sie/es wird abstauben
  • wir werden abstauben
  • ihr werdet abstauben
  • sie/Sie werden abstauben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich staube ab
  • du staubest ab
  • er/sie/es staube ab
  • wir stauben ab
  • ihr staubet ab
  • sie/Sie stauben ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • staub ab! (du)
  • staubt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstauben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dust (to wipe away dust); to scrounge; to win (a prize in a contest); to score; to clean up

Câu hỏi thường gặp

abstauben nghĩa là gì?

abstauben (động từ) nghĩa là phủi.

Chia động từ abstauben ở thì hiện tại thế nào?

ich staube ab, du staubst ab, er/sie/es staubt ab, wir stauben ab, ihr staubt ab, sie/Sie stauben ab. Phân từ II: abgestaubt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.