TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klassisch

/ˈklasɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

klassisch nghĩa là cổ điển.

Nghĩa của klassisch

Tính từ

  1. Cổ điển.

So sánh của klassisch

So sánh hơnklassischer
So sánh nhấtam klassischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ classical

Câu hỏi thường gặp

klassisch nghĩa là gì?

klassisch (tính từ) nghĩa là cổ điển.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.