TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klassiker

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klassikers

der Klassiker nghĩa là kinh điển.

Nghĩa của Klassiker

Danh từ · giống đực

  1. Kinh điển.

Biến cách của Klassiker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klassikerdie Klassiker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klassikersder Klassiker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klassikerden Klassikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klassikerdie Klassiker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Klassiker

  • Nur wenige Schüler kriegen die volle Punktzahl im Fach „Chinesische Klassiker“. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ classic (an author or work of lasting import, a part of the canon of a genre or field); classic (a joke, situation or occurrence that is considered well-known, typical or relatable)

Câu hỏi thường gặp

Klassiker nghĩa là gì?

Klassiker (danh từ) nghĩa là kinh điển.

Klassiker là der, die hay das?

Klassiker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klassiker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.